|
Tính năng nổi trội của HiPath 1100 |
Gọi tư vấn với bàn chuyển thoại |
|
Trả lời / chuyển cuộc gọi tự động |
Chuyển thoại tự động |
|
Nhận và chuyển tự động tính hiệu fax |
Chế độ bận |
|
Kết nối ADSL |
Gọi bằng tiếp cuối số DTMF |
|
Phân quyền cho máy nháy (COS) |
Khoá điện thoại |
|
Hỗ trợ điện thoại kỹ thuật số (OptiPoint 500 series) |
Gọi số khẩn |
|
Hỗ trợ trung kê số (E CAS) |
Kiểm tra tín hiệu máy fax |
|
Tự động chỉnh „flash time“ |
Ngăn số gọi ra |
|
Hộp thư thoại (tuỳ chọn) |
Chuyển cuộc gọi ra ngoài đài |
|
Cuộc gọi báo thức |
Hiển thị tên máy nhánh (key phone) |
|
Giao tiếp với hộp thư thoại |
Tính hiệu chuyển thoại trên trung kế |
|
Tính năng cơ bản |
Nhóm liên tụ |
|
Cài đặt mức dịch vụ cho người dùng ở chế độ đêm (khác với trong giờ làm việc) |
Lập trình các phím trên điện thoại số (key phone) |
|
Chọn nhà cung cấp đường truyền thoại |
Danh sách cuộc gọi |
|
Phát cảnh báo |
Nhạc chờ |
|
Đối chiếu số gọi đến với danh sách gọi số tắt của hệ thống |
Gọi lại |
|
Chuyển thoại tự động với lời thông báo |
Lập trình từ xa |
|
Tự động Tắt/Mở chế độ gọi rảnh tay trên điện thoại số (key phone) |
Tính năng kích hoạt rờ-le điện |
|
Điện thoại giám sát từ ngoài vào |
Số gọi tắt cho toàn hệ thống (90 số x mỗi số dài 30 số) |
|
Gọi lại khi bị gọi đang bận hay không trả lời |
Tính năng thư ký/giám đốc |
|
Chặn cuộc gọi mặc định |
|
|
Tự động chuyển cuộc gọi trông nội bộ ra bên ngoài |
|
|
Giữ cuộc gọi |
|
|
Gọi nhóm |
|
|
Trả lời giúp (nhặt) cuộc gọi: nhóm/chọn lựa |
|
|
Hiển thị số gọi đến |
|
|
Giao tiếp với máy tính thông qua chuẩn V.24 |
|
|
Điện thoại hội nghị |
|